công khai theo thông tư 36/2017
Biểu mẫu 05
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VẠN NINH
TRƯỜNG TH VẠN THẮNG 3
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2017-2018
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
|
|
|
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
|
|
|
|
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
|
|
|
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
|
|
|
|
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
|
|
|
|
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
|
|
|
|
|
|
Vạn Thắng, ngày 01 tháng 03 năm 2018 Nguyễn Viết Liệu |
Biểu mẫu 06
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VẠN NINH
TRƯỜNG TH VẠN THẮNG 3
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
262 |
47 |
49 |
59 |
56 |
51 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày |
|
47 |
49 |
|
|
51 |
|
III |
Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất |
|
47 |
49 |
59 |
56 |
51 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
224 |
42 |
46 |
43 |
51 |
42 |
|
2 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
38 |
5 |
3 |
16 |
5 |
9 |
|
3 |
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Số học sinh chia theo kết quả học tập |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
128 |
23 |
14 |
23 |
33 |
35 |
|
2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
129 |
22 |
35 |
34 |
22 |
16 |
|
3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
5 |
2 |
|
2 |
1 |
|
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Vạn Thắng, ngày 01 tháng 03 năm 2018 Nguyễn Viết Liệu |
Biểu mẫu 07
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VẠN NINH
TRƯỜNG TH VẠN THẮNG 3
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
10/10 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
10 |
2 m2/ học sinh |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
|
|
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
- |
|
4 |
Phòng học nhờ, mượn |
0 |
- |
|
III |
Số điểm trường lẻ |
01 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
4.168 m2 |
|
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
800 m2 |
|
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
722 m2 |
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
660 m2 |
|
|
2 |
Diện tích thư viện (m2) |
64 m2 |
|
|
3 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) |
88 m2 |
|
|
4 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) |
0 |
|
|
5 |
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) |
90 m2 |
|
|
6 |
Diện tích phòng học tin học (m2) |
|
|
|
7 |
Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) |
|
|
|
8 |
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) |
|
|
|
9 |
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) |
|
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số bộ/lớp |
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
|
1.1 |
Khối lớp 1 |
3 |
1,5 bộ/ lớp |
|
1.2 |
Khối lớp 2 |
3 |
1,5 bộ/ lớp |
|
1.3 |
Khối lớp 3 |
3 |
1,5 bộ/ lớp |
|
1.4 |
Khối lớp 4 |
3 |
1,5 bộ/ lớp |
|
1.5 |
Khối lớp 5 |
3 |
1,5 bộ/ lớp |
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
|
|
|
2.1 |
Khối lớp 1 |
|
|
|
2.2 |
Khối lớp 2 |
|
|
|
2.3 |
Khối lớp 3 |
|
|
|
2.4 |
Khối lớp 4 |
|
|
|
2.5 |
Khối lớp 5 |
|
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
07 bộ |
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
01 |
|
|
2 |
Cát xét |
01 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
|
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
01 |
|
|
5 |
Thiết bị khác... |
01 |
|
|
6 |
….. |
02 |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng(m2) |
|
X |
Nhà bếp |
|
|
XI |
Nhà ăn |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
|
|
|
|
XIII |
Khu nội trú |
|
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
01 |
|
x |
|
x |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
|
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
|
x |
|
XVII |
Kết nối internet |
x |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
|
|
Vạn Thắng, ngày 01 tháng 03 năm 2018 Nguyễn Viết Liệu |
Biểu mẫu 08
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VẠN NINH
TRƯỜNG TH VẠN THẮNG 3
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học,
năm học 2017-2018
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
15 |
|
|
|
|
|
|
02 |
01 |
12 |
13 |
2 |
|
|
|
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiếng dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Âm nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Mỹ thuật |
|
|
|
|
01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Thể dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
|
|
|
01 |
|
|
|
|
|
01 |
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
|
|
|
|
01 |
|
|
|
01 |
|
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhân viên văn thư |
|
|
|
|
|
|
01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
|
|
|
|
|
01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên thư viện |
|
|
|
|
01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Nhân viên công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vạn Thắng, ngày 01 tháng 03 năm 2018 Nguyễn Viết Liệu |
Nguyễn Như Hưng @ 14:18 26/03/2018
Số lượt xem: 156
- Nghị định 33 CP (09/05/17)
- Thông tư 162/2016/TT-BQP ngày 21/10/2016 của Bộ Quốc phòng (23/03/17)
- Thông tư 03/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017 (23/03/17)
- Thông tư 02/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017 (23/03/17)
- chỉ thị số 5972/CT-BGDDT ngày 20/12/2016 (19/01/17)




Các ý kiến mới nhất